Chỉ những đơn đăng ký thuộc các ngành sau đây mới được chấp nhận vào chương trình RCIP của Brandon cho năm 2025.
15% chỉ tiêu của Brandon trong năm 2025 sẽ được dành riêng cho lĩnh vực y tế. Phần chỉ tiêu còn lại sẽ được phân bổ theo nguyên tắc ai nộp trước được xét trước.
1- HEALTH (Y TẾ)
33102
Trợ lý điều dưỡng, hộ lý và nhân viên hỗ trợ bệnh nhân
Nurse aides, orderlies and patient service associates
31301
Y tá đã đăng ký và y tá tâm thần đã đăng ký
Registered nurses and registered psychiatric nurses
32101
Y tá thực hành có giấy phép
Licensed practical nurses
31102
Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình
General practitioners and family physicians
31101
Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật
Specialists in surgery
31100
Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và y học xét nghiệm
Specialists in clinical and laboratory medicine
31110
Nha sĩ
Dentists
2- TRADE & TRANSPORT (TAY NGHỀ & VẬN TẢI)
75110
Trợ lý công trình xây dựng và lao động phổ thông
Construction trades helpers and labourers
72300
Thợ ống nước
Plumbers
72106
Thợ hàn và vận hành máy móc liên quan
Welders and related machine operators
72310
Thợ mộc
Carpenters
72401
Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng
Heavy-duty equipment mechanics
72402
Thợ máy sưởi, làm lạnh và điều hòa không khí
Heating, refrigeration and air conditioning mechanics
72410
Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ máy xe tải, xe buýt và sửa chữa cơ khí
Automotive service technicians, truck and bus mechanics and mechanical repairers
73112
Thợ sơn và trang trí (trừ trang trí nội thất
Painters and decorators (except interior decorators)
73100
Thợ hoàn thiện bê tông
Concrete finishers
72400
Thợ cơ khí công nghiệp và lắp đặt máy móc xây dựng
Construction millwrights and industrial mechanics
3-MANUFACTURING & UTILITIES (SẢN XUẤT & TIỆN ÍCH)
94141
Thợ mổ công nghiệp và cắt thịt, chuẩn bị gia cầm và các công việc liên quan
Industrial butchers and meat cutters, poultry preparers and related workers
4- NATURAL & APPLIED SCIENCE (KHOA HỌC TỰ NHIÊN & ỨNG DỤNG)
21300
Kỹ sư xây dựng
Civil engineers
22300
Kỹ thuật viên và công nghệ kỹ thuật xây dựng
Civil engineering technologists and technicians
21301
Kỹ sư cơ khí
Mechanical engineers
22301
Kỹ thuật viên và công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mechanical engineering technologists and technicians
21321
Kỹ sư công nghiệp và sản xuất
Industrial and manufacturing engineers
22221
Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng
User support technicians
5-EDUCATION, LAW & SOCIAL, COMMUNITY & GOVERNMENT SERVICES (GIÁO DỤC, PHÁP LUẬT & DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG)